HIỆN TRẠNG HỆ VI SINH VẬT ĐẤT VÙNG CHUYÊN TRỒNG CAM TẠI MỘT SỐ XÃ THUỘC TỈNH TUYÊN QUANG
DOI:
https://doi.org/10.51453/3093-3706/2026/1407Từ khóa:
Vi sinh vật đất, phân giải xenlulo, hòa tan lân, cố định nitơ, đất trồng camTóm tắt
Nghiên cứu nhằm đánh giá đặc điểm lý hóa học đất và mật độ các nhóm vi sinh vật tại vùng chuyên trồng cam huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang. Kết quả cho thấy đất có hàm lượng chất hữu cơ 3,54 - 3,99%, N tổng số 0,185 - 0,203%, P₂O₅ 0,105 - 0,144% và K₂O 0,93 - 1,69%, phản ánh mức dinh dưỡng trung bình; đồng thời có phản ứng chua mạnh (pHKCl 3,83 - 3,97) và độ ẩm 22,90 - 24,77%. Mật độ vi sinh vật tổng số hiếu khí đạt 4,07 - 7,07 × 10⁶ CFU/g đối với vi khuẩn, trong khi nấm và xạ khuẩn thấp hơn. Các nhóm vi sinh vật chức năng đều hiện diện, gồm phân giải cellulose (10⁵ - 10⁶ CFU/g), phân giải phosphate (≈10⁵ CFU/g) và cố định nitơ (10³ - 10⁴ CFU/g), nhưng có biến động không gian đáng kể. Kết quả phản ánh đặc điểm sinh học đất trồng cam tại khu vực nghiên cứu và cung cấp cơ sở khoa học cho định hướng nghiên cứu và quản lý đất canh tác cam theo hướng bền vững.
Tải xuống
Tài liệu tham khảo
[1] Paterson, E., Gebbing, T., Abel, C., Sim, A., & Telfer, G. (2007). Rhizodeposition shapes rhizosphere microbial community structure in organic soil. New Phytologist, 173(3), 600–610. https://doi.org/10.1111/j.1469-8137.2006.01931.x
[2] Jangid, K., Williams, M. A., Franzluebbers, A. J., Schmidt, T. M., Coleman, D. C., & Whitman, W. B. (2011). Land-use history has a stronger impact on soil microbial community composition than aboveground vegetation and soil properties. Soil Biology and Biochemistry, 43(10), 2184–2193. https://doi.org/10.1016/j.soilbio.2011.06.022
[3] Xu, B., Wang, J., Wu, N., Wu, Y., & Shi, F. (2018). Seasonal and interannual dynamics of soil microbial biomass and available nitrogen. Biogeosciences, 15, 567–579. https://doi.org/10.5194/bg-15-567-2018
[4] Kaiser, C., et al. (2024). Impact of seasonality, moss cover, and forest types on soil microbial biomass and enzymatic activity. Catena, 244, 108269. https://doi.org/10.1016/j.catena.2024.108269
[5] Ngô, H. K., Nguyễn, H. C., Phùng, N. T., & Bùi, T. V. H. (2024). Studying microbial diversity in some soil samples typical agricultural cultivation and collection from the Dong Thap Muoi region. Science and Technology Journal of Agriculture & Rural Development, Issue 1 – July 2024, pp 61-69.
[6] Phan, Q. H., & Vũ, T. X. H. (2021). Study on microbial diversity in cultivating vegetable soil at Thai Binh province. Science and Technology Journal of Agriculture & Rural Development, Issue 1 – August 2021, pp 61-67.
[7] Tran, T. T. T., Dao, T. H., Pham, V. Q., Nguyen, X. H., & Ngo, D. T. (2023). Soil fertility and carbon sequestration as affected by vetiver grass (Vetiveria zizanioides L.) intercropped in citrus orchards in Cao Phong, Hoa Binh. Vietnam Soil Science, (71), 18-25.
[8] Phan, T. H. T., Nguyen, V. M. L., & Nguyen, V. H. (2016). Isolation of endophytic streptomycetes from Tuyen Quang orange trees and biological characteristics of Streptomyces angustmyceticus C12. Vietnam Journal of Agriculture and Rural Development, (2), 25-31.
[9] TCVN 9294:2012 (2012). Fertilizers – Determination of total organic carbon by Walkley – Black method. Ministry of Science and Technology.
[10] TCVN 7373:2004 (2004). Soils quality – Index values of total Nitrogen content in the soils of Vietnam. Ministry of Science and Technology.
[11] TCVN 8660:2011 (2011). Soil quality - Method for determination of total potasium. Ministry of Science and Technology.
[12] TCVN 7374:2004 (2004). Soils quality – Index values of total phosphorus content in the soils of Vietnam. Ministry of Science and Technology.
[13] TCVN 4048:2011 (2011). Soil quality - Determination of humidity and absolute dryness coeffcient. Ministry of Science and Technology.
[14] TCVN 4401–87 (1987). Cultivated soil - Determination of pHKCl. Ministry of Science and Technology.
[15] TCVN 4884-1:2015 (ISO 4833-1:2013) (2015). Microbiology of the food chain - Horizontal method for the enumeration of microorganisms - Part 1: Colony count at 30 degrees C by the pour plate technique. Ministry of Science and Technology.
[16] TCVN 6166:2002 (2002). Microbial nitrogen fixing fertilizer. Ministry of Science and Technology.
[17] TCVN 6167:1996 (1996). Phosphat-solubiling microbial fertilizer. Ministry of Science and Technology.
[18] TCVN 6168:2002 (2002). Microbial preparation for cellulose degradation. Ministry of Science and Technology.
Tải xuống
Đã Xuất bản
Cách trích dẫn
Số
Chuyên mục
Giấy phép
Tác phẩm này được cấp phép theo Giấy phép Quốc tế Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 .
Bài báo được xuất bản ở Tạp chí Khoa học Đại học Tân Trào được cấp phép theo giấy phép Ghi công - Chia sẻ tương tự 4.0 Quốc tế (CC BY-SA). Theo đó, các tác giả khác có thể sao chép, chuyển đổi hay phân phối lại các bài báo này với mục đích hợp pháp trên mọi phương tiện, với điều kiện họ trích dẫn tác giả, Tạp chí Khoa học Đại học Tân Trào và đường link đến bản quyền; nêu rõ các thay đổi đã thực hiện và các nghiên cứu đăng lại được tiến hành theo cùng một bản quyền.
Bản quyền bài báo thuộc về các tác giả, không hạn chế số lượng. Tạp chí Khoa học Tân Trào được cấp giấy phép không độc quyền để xuất bản bài báo với tư cách nhà xuất bản nguồn, kèm theo quyền thương mại để in các bài báo cung cấp cho các thư viện và cá nhân.
Mặc dù các điều khoản của giấy phép CC BY-SA không dành cho các tác giả (với tư cách là người giữ bản quyền của bài báo, họ không bị hạn chế về quyền hạn), khi gửi bài tới Tạp chí Khoa học Đại học Tân Trào, tác giả cần đáp ứng quyền của độc giả, và cần cấp quyền cho bên thứ 3 sử dụng bài báo của họ trong phạm vi của giấy phép.